Famna - Nutifood Sweden

Sản Phẩm Dinh Dưỡng Famna
Đề Kháng Khoẻ, Tiêu Hoá Tốt
Bé Cao Lớn, Thông Minh

Là mẹ, tôi cũng là chuyên gia dinh dưỡng Nutifood. Nutifood với hơn
20 năm nghiên cứu thấu hiểu thể trạng & nhu cầu dinh dưỡng đặc thù của trẻ em Việt, nay kết hợp cùng các
chuyên gia hàng đầu Châu Âu tại Viện Nghiên Cứu Dinh Dưỡng Nutifood Thụy Điển – NNRIS, cho ra đời
FAMNA MỚI, với công thức FDI độc quyền, 100% sản xuất tại Thụy Điển, bổ sung HMO, DHA từ tảo tinh khiết, tạo nền tảng Đề kháng khỏe – Tiêu hóa tốt, giúp bé cao lớn và thông minh vượt trội

Famna MỚI. Tinh hoa dinh dưỡng Thụy Điển, đặc chế cho trẻ em Việt.

Sản phẩm của Nutifood Thụy Điển

Công thức FDI độc quyền được
nghiên cứu và phát triển bởi NNRIS
– Viện Nghiên Cứu Dinh Dưỡng
Nutifood Thụy Điển

Đề kháng khỏe – Tiêu hóa tốt là nền tảng rất quan trọng trong những năm đầu đời của trẻ, giúp trẻ phát huy hết tiềm năng về trí tuệ, tầm vóc và thể lực sau này. Khi trẻ tiêu hóa và hấp thu tốt các dưỡng chất, ít bị bệnh nhờ đề kháng khỏe là nền móng vững chắc để bé tăng cân, phát triển chiều cao và trí não vượt trội.

Việc Viện Nghiên Cứu Dinh Dưỡng Nutifood Thụy Điển (NNRIS) nghiên cứu thành công công thức độc quyền FDI, sự kết hợp độc đáo của HMO, FOS, Inulin và lợi khuẩn Bifidobacterium, ứng dụng vào sản phẩm Famna tạo cho trẻ lợi ích kép, giúp bé tăng cường đề kháng, tiêu hóa và hấp thu tốt hơn. Ngoài ra, Famna với nguồn dinh dưỡng thuần khiết từ Thụy Điển, bổ sung 100% DHA từ tảo tinh khiết, phối hợp cùng bộ dưỡng chất trí não như ARA, Axit Linoleic và Alpha Linolenic, Taurin, Lutein, Choline, I ốt, Sắt, … giúp trẻ phát triển trí não vượt trội.

100% Sản Xuất Tại Thụy Điển
Đề Kháng Khoẻ, Tiêu Hoá Tốt - Bé Cao Lớn, Thông Minh

100% sản xuất tại Thụy Điển,
dành riêng cho thể trạng & nhu cầu
dinh dưỡng đặc thù của trẻ em Việt
Công thức FDI độc quyền, nghiên cứu &
phát triển bởi NNRIS – Viện Nghiên Cứu
Dinh Dưỡng Nutifood Thụy Điển, đặc chế
cho trẻ em Việt
Nguyên liệu thuần khiết từ châu Âu,
đạt quy chuẩn chất lượng nghiêm ngặt
Hương vị thanh mát dễ uống,
phù hợp khẩu vị trẻ em Việt
Truy xuất nguồn gốc
minh bạch

Đề Kháng Khoẻ, Tiêu Hoá Tốt
Bé Cao Lớn, Thông Minh

PHÁT TRIỂN NÃO BỘ

100% DHA từ tảo cùng ALA, LA, Taurin, Cholin và Lutein theo khuyến nghị của các chuyên gia Y tế thế giới FAO/ WHO (2010).

HỖ TRỢ TIÊU HÓA TỐT,
TĂNG CƯỜNG HẤP THU

2'- FL HMO: là Prebiotics có cấu trúc tương tự như dưỡng chất tìm thấy trong sữa mẹ, giúp hình thành và nuôi dưỡng các vi khuẩn có lợi, ngăn chặn sự bám dính của mầm bệnh trong đường ruột, cùng hệ kết hợp giữa Prebiotics (chất xơ hòa tan FOS/Inulin) và Probiotics (Bifidobacterium lactics), Vitamin nhóm B giúp tiêu hóa khỏe mạnh, hấp thu tốt các dưỡng chất.

HỖ TRỢ TĂNG CHIỀU CAO,
TĂNG CÂN

Giàu Vitamin D3Canxi với tỉ lệ Canxi, Phốt pho hợp lý giúp trẻ phát triển hệ xương và chiều cao. Cùng Vitamin Akhoáng chất thiết yếu: Kẽm, Magie giúp trẻ tăng cân, phát triển tốt.

TĂNG CƯỜNG
SỨC ĐỀ KHÁNG

2’- FL HMO cùng Kẽm, Vitamin A, E, C giúp tăng cường sức đề kháng, hạn chế các bệnh nhiễm khuẩn cho trẻ.

Đăng ký mua hàng


Bố mẹ đã đọc và đồng ý Điều khoản đăng ký





Chủng Loại
& Quy Cách Đóng Gói

Thành Phần Dinh Dưỡng

  • Famna 1

    Thành phần Đơn vị Trong
    100g
    Trong 100ml
    pha chuẩn
    I. THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
    Năng lượng kcal 498 67.2
    Chất đạm g 11 1.5
    Chất béo g 26 3.5
    Acid alpha Linolenic (ALA) mg 465 62.8
    Acid Linoleic (LA) mg 4650 628
    DHA mg 70 9.45
    ARA mg 140 18.9
    Cacbonhydrat g 55 7.4
    Chất xơ (FOS) g 1.2 0.16
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 230 31.1
    Bifidobacterium (*) cfu 10^9 1.35×10^8
    Lutein μg 100 13.5
    Taurin mg 40 5.4
    Inositol mg 28 3.8
    L-Carnitin mg 7 0.95
    II. VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
    Vitamin A IU 1620 219
    Vitamin D3 IU 350 47.3
    Vitamin E IU 7.0 0.95
    Vitamin K1 μg 40 5.4
    Vitamin C mg 82 11.1
    Vitamin B1 μg 500 67.5
    Vitamin B2 μg 700 94.5
    Niacin μg 5000 675
    Acid Pantothenic μg 3000 405
    Vitamin B6 μg 400 54
    Acid folic μg 106 14.3
    Vitamin B12 μg 1.0 0.14
    Biotin μg 20 2.7
    Cholin mg 50 6.8
    Natri mg 150 20.3
    Kali mg 560 75.6
    Clorid mg 300 40.5
    Calci mg 410 55.4
    PhosPho mg 280 37.8
    Magnesi mg 45 6.1
    Sắt mg 5 0.68
    Iod μg 100 13.5
    Kẽm mg 2.5 0.3
    Mangan μg 35 4.7
    Đồng μg 200 27
    Selen μg 16 2.2
  • Famna 2

    Thành phần Đơn vị Trong
    100g
    Trong 100ml
    pha chuẩn
    I. THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
    Năng lượng kcal 488 65.9
    Chất đạm g 15.8 2.1
    Chất béo g 23.5 3.2
    Acid alpha Linolenic (ALA) mg 300 40.5
    Acid Linoleic (LA) mg 3100 419
    DHA mg 70 9.5
    ARA mg 115 15.5
    Cacbonhydrat g 53 7.2
    Chất xơ (FOS) g 2 0.27
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 230 31.1
    Bifidobacterium (*) cfu 10^9 1.35×10^8
    Lutein μg 100 13.5
    Taurin mg 40 5.4
    Inositol mg 30 4.1
    L-Carnitin mg 5 0.7
    II. VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
    Vitamin A IU 1650 223
    Vitamin D3 IU 380 51.3
    Vitamin E IU 9.0 1.22
    Vitamin K1 μg 38 5.13
    Vitamin C mg 70 9.5
    Vitamin B1 μg 570 77
    Vitamin B2 μg 700 95
    Niacin μg 4800 648
    Acid Pantothenic μg 3000 405
    Vitamin B6 μg 410 55.4
    Acid folic μg 115 15.5
    Vitamin B12 μg 1.5 0.2
    Biotin μg 18 2.4
    Cholin mg 53 7.2
    Natri mg 205 27.7
    Kali mg 740 100
    Clorid mg 350 47.3
    Calci mg 600 81
    PhosPho mg 410 55.4
    Magnesi mg 45 6.1
    Sắt mg 4.9 0.66
    Iod μg 70 9.5
    Kẽm mg 2.5 0.34
    Đồng μg 150 20.3
    Mangan μg 22 3.0
    Selen μg 18 2.4
  • Famna 3

    Thành phần Đơn vị Trong
    100g
    Trong 1 ly
    pha chuẩn
    I. THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
    Năng lượng kcal 465 167
    Chất đạm g 17.0 6.12
    Chất béo g 19.4 6.98
    Acid alpha linolenic (ALA) mg 250 90
    Acid linoleic (LA) mg 1500 540
    DHA mg 78 28.1
    ARA mg 5 1.80
    Cacbonhydrat g 54.4 19.6
    Chất xơ (FOS/Inulin) g 3 1.08
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 180 64.8
    Bifidobacterium (*) cfu 10^9 3.6×10^8
    Lutein μg 220 79.2
    Taurin mg 18 6.5
    Inositol mg 15 5.4
    L-Carnitin mg 2.5 0.90
    II. VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
    Vitamin A IU 1750 630
    Vitamin D3 IU 350 126
    Vitamin E IU 5.5 1.98
    Vitamin K1 μg 24 8.6
    Vitamin C mg 45 16.2
    Vitamin B1 μg 450 162
    Vitamin B2 μg 840 302
    Niacin μg 3500 1260
    Acid Pantothenic μg 2800 1008
    Vitamin B6 μg 260 93.6
    Acid folic μg 90 32.4
    Vitamin B12 μg 1.0 0.36
    Biotin μg 20 7.2
    Cholin mg 45 16.2
    Natri mg 220 79.2
    Kali mg 825 297
    Clorid mg 430 155
    Calci mg 750 270
    Phospho mg 500 180
    Magnesi mg 70 25.2
    Sắt mg 7.8 2.8
    Iod μg 70 25.2
    Kẽm mg 5.0 1.8
    Đồng μg 310 112
    Mangan μg 40 14.4
    Selen μg 18 6.5
  • Famna 4

    Thành phần Đơn vị Trong
    100g
    Trong 1 ly
    pha chuẩn
    I. THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
    Năng lượng kcal 465 167
    Chất đạm g 17 6.12
    Chất béo g 20 7.2
    Acid alpha linolenic (ALA) mg 250 90
    Acid linoleic (LA) mg 1500 540
    DHA mg 84 30.2
    ARA mg 5 1.8
    Cacbonhydrat g 53 19.1
    Chất xơ (FOS/Inulin) g 3 1.08
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 180 64.8
    Bifidobacterium (*) cfu 10^9 3.6×10^8
    Lutein μg 220 79.2
    Taurin mg 18 6.48
    Inositol mg 15 5.40
    L-Carnitin mg 4.5 1.62
    II. VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
    Vitamin A IU 1800 648
    Vitamin D3 IU 380 137
    Vitamin E IU 7.5 2.7
    Vitamin K1 μg 30 10.8
    Vitamin C mg 60 21.6
    Vitamin B1 μg 500 180
    Vitamin B2 μg 850 306
    Niacin μg 4500 1620
    Acid Pantothenic μg 3710 1336
    Vitamin B6 μg 350 126
    Acid folic μg 100 36
    Vitamin B12 μg 1.4 0.50
    Biotin μg 20 7.2
    Cholin mg 45 16.2
    Natri mg 200 72
    Kali mg 840 302
    Clorid mg 450 162
    Calci mg 720 259
    Phospho mg 500 180
    Magnesi mg 65 23.4
    Sắt mg 7.5 2.7
    Iod μg 80 28.8
    Kẽm mg 4.5 1.62
    Đồng μg 300 108
    Mangan μg 50 18
    Selen μg 18 6.48
  • Sữa dinh dưỡng pha sẵn

    Thành phần Đơn vị Trong
    110ml
    Trong
    180ml
    I. THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
    Năng lượng kcal 92 150
    Chất đạm g 3.4 5.5
    Chất béo g 4.0 6.5
    Acid alpha Linolenic (ALA) mg 49.5 81
    Acid Linoleic (LA) mg 297 486
    DHA mg 16.6 27.2
    ARA mg 0.99 1.6
    Cacbonhydrat g 10.5 17.2
    Chất xơ (FOS/Inulin) g 0.59 0.97
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 35.6 58
    Lutein μg 43.6 71
    Taurin mg 3.6 5.8
    Inositol mg 3.0 4.9
    II. VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
    Vitamin A IU 356 583
    Vitamin D3 IU 75 123
    Vitamin E IU 1.5 2.4
    Vitamin K1 μg 5.9 9.7
    Vitamin C mg 11.9 19.4
    Vitamin B1 μg 99 162
    Vitamin B2 μg 168 275
    Niacin μg 891 1458
    Acid Pantothenic μg 735 1202
    Vitamin B6 μg 69 113
    Acid folic μg 19.8 32
    Vitamin B12 μg 0.28 0.45
    Biotin μg 4.0 6.5
    Cholin mg 8.9 14.6
    Natri mg 39.6 65
    Kali mg 166 272
    Clo mg 85 139
    Calci mg 143 234
    Phospho mg 99 162
    Magnesi mg 12.9 21.1
    Iod μg 15.8 25.9
    Kẽm mg 0.89 1.5
    Mangan μg 9,9 16,2
    Selen μg 3.6 5.8
  • Cách pha


    BƯỚC 1

    Rửa tay bằng xà phòng trước khi pha

    BƯỚC 2
    Rửa sạch dụng cụ pha và đun sôi trong vòng 05 phút.

    BƯỚC 3
    Đun sôi nước trong 05 phút và để nguội dần đến khoảng 50°C.

    BƯỚC 4
    Pha theo bảng hướng dẫn và sử dụng muỗng lường có sẵn trong lon.

    BƯỚC 5
    Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi hòa tan hoàn toàn.

    BƯỚC 6
    Nhỏ vài giọt lên cổ tay để kiểm tra độ nóng. Nếu thấy độ ấm vừa đủ, cho trẻ uống ngay.

    Hướng dẫn bảo quản

    Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng và để nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không lưu trữ trong tủ lạnh. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng hết trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon.

  • Cách pha


    BƯỚC 1

    Rửa tay bằng xà phòng trước khi pha

    BƯỚC 2
    Rửa sạch dụng cụ pha và đun sôi trong vòng 05 phút.

    BƯỚC 3
    Đun sôi nước trong 05 phút và để nguội dần đến khoảng 50°C.

    BƯỚC 4
    Pha theo bảng hướng dẫn và sử dụng muỗng lường có sẵn trong lon.

    BƯỚC 5
    Khuấy hoặc lắc đều cho đến khi hòa tan hoàn toàn.

    BƯỚC 6
    Nhỏ vài giọt lên cổ tay để kiểm tra độ nóng. Nếu thấy độ ấm vừa đủ, cho trẻ uống ngay.

    Hướng dẫn bảo quản

    Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng và để nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không lưu trữ trong tủ lạnh. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng hết trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon.

  • Cách pha

    Rửa tay và dụng cụ thật sạch trước khi pha.
    Đun sôi nước trong 5 phút và để nguội dần đến 50°C.
    Pha 7 muỗng gạt Famna 3 (khoảng 36 g) với 180 ml nước chín ấm (khoảng 50°C). Khuấy đều cho đến khi hòa tan hoàn toàn.

    Hướng dẫn bảo quản

    Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng và để nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không lưu trữ trong tủ lạnh. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng hết trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon.

  • Rửa tay và dụng cụ thật sạch trước khi pha.
    Đun sôi nước trong 5 phút và để nguội dần đến 50°C.
    Pha 7 muỗng gạt Famna 4 (khoảng 36 g) với 180 ml nước chín ấm (khoảng 50°C). Khuấy đều cho đến khi hòa tan hoàn toàn.

    Hướng dẫn bảo quản

    Đóng kín nắp lon sau khi sử dụng và để nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, không lưu trữ trong tủ lạnh. Nên dùng sản phẩm trước hạn sử dụng và sử dụng hết trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp lon.

  • Dành cho trẻ trên 1 tuổi
    Lượng khuyên dùng: 2-3 hộp/ ngày (180ml) hoặc 3-4 hộp/ ngày (110ml)

    Hướng dẫn bảo quản

    Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát


    Hồ sơ công bố sản phẩm Sữa dinh dưỡng pha sẵn Famna

    Kết quả kiểm nghiệm sữa dinh dưỡng pha sẵn Famna

  • Vì sao Famna sản xuất tại Thụy Điển lại đặc biệt hơn các sản phẩm nhập khẩu khác?
    Famna được sản xuất tại thụy Điển (Châu Âu) nên có lợi thế hơn vì đây là nơi quy tụ chuyên gia khoa hoạc dinh dưỡng & các nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu Châu Âu: BASF (Đức), Lonza & Chr. Hansen (ĐanMạch) Thêm vào đó, Thụy Điển là nơi có chất lượng sống hàng đầu, top 5 quốc gia sạch nhất thế giới, top 3 quốc gia có chất lượng sống cao nhất thế giới, quy chuẩn chăn nuôi nghiêm ngặt như hạn chế kháng sinh & phúc lợi động vật. Đồng thời, Thụy Điển chính là cái nôi của nguồn sữa chuẩn cao: Top 10 quốc gia có sản lượng sữa organic lớn nhất thế giới, tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng khắc khe.
  • Làm thế nào để biết được chắc chắn rằng Famna được sản xuất tại Thụy Điển (châu Âu)
    Sữa Famna 100% sản xuất tại Thụy Điển bởi Nutifood Sweden AB - Södra Vägen 2, 267 39 Bjuv, Thụy Điển, được nhập khẩu nguyên lon về Việt Nam
    Khách hàng có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm minh bạch bằng việc: quét QR code dưới đáy lon bằng các app chuyên dụng như viber/zalo hoặc quét Barcode trên lon sẽ xuất hiện thông tin nơi sản xuất 100% tại Thụy Điển.
  • Là sản phẩm có công dụng hấp thu tốt, đề kháng khỏe, vậy Famna có gì tốt hơn so với các sản phẩm hấp thu, đề kháng hiện nay?
    Công thức FDI - “Đề kháng khỏe – Tiêu hóa tốt” có trong Famna là công thức độc quyền được nghiên cứu bởi các chuyên gia hàng đầu châu Âu tại Viện nghiên cứu dinh dưỡng Nutifood Thụy Điển (NNRIS) mang lại lợi ích kép giúp bé hấp thu tối ưu dưỡng chất thiết yếu, từ đó giúp bé tăng cân, tăng chiều cao và phát triển não bộ.
  • Công thức FDI có trong sản phẩm Famna, được nghiên cứu bởi tổ chức/cơ quan nào? Và được cơ quan nào chứng nhận chất lượng?
    Công thức FDI độc quyền “Đề kháng khỏe – Tiêu hóa tốt” có trong sản phẩm Famna, được nghiên cứu & phát triển bởi Viện nghiên cứu dinh dưỡng Nutifood Thụy Điển (NNRIS). Ngoài ra, công thức FDI còn đang được kiểm nghiệm lâm sàng bởi Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia.
  • Vì sao Famna lại phù hợp với thể trạng trẻ em Việt?
    Famna được phát triển bởi Viện nghiên cứu dinh dưỡng Nutifood Thụy Điển, với công thức độc quyền thiết kế dựa trên sự thấu hiểu về thể trạng & nhu cầu dinh dưỡng đặc thù của trẻ em Việt.
  • Sữa bột pha sẵn (SBPS) của Famna có tốt như sữa bột Famna không?
    Sữa bột pha sẵn được sản xuất dưới sự giám sát & kiểm soát chất lượng chặt chẽ bởi Viện Nghiên Cứu Dinh Dưỡng Nutifood Thụy Điển.
    Sữa bột pha sẵn được pha theo đúng công thức, đong đếm chuẩn, được tiệt trùng và đóng gói cẩn thận, vẫn chứa đầy đủ các dưỡng chất, Vitamin & khoáng chất như sữa bột.
    Ngoài ra, sữa bột pha sẵn rất tiện lợi có thể dùng mọi lúc mọi nơi, mẹ không cần tốn thời gian đi pha sữa, đặc biệt là ban đêm và những lúc đi ra ngoài hoặc du lịch xa.