Đăng ký mua hàng
Đăng ký mua hàng

    Hãy liên hệ chuyên gia dinh dưỡng theo số (028) 38255777 để được tư vấn thêm về sản phẩm Nutifood GrowPLUS+

    Đăng ký đại lý phân phối
    Đăng ký đại lý phân phối

      Cửa hàng gần nhất
      Cửa hàng gần nhất

      Loading...

      Nutifood Sweden GrowPLUS+ Cao lớn vượt trội với công thức đột phá được phát triển bởi Nutifood Thụy Điển xây dựng nền tảng FDI Đề kháng khỏe, tiêu hóa tốt giúp chuyển hóa tốt các dưỡng chất. Công thức đặc chế theo nhu cầu dinh dưỡng cho sự phát triển của trẻ trong những năm đầu đời, với hàm lượng Calci, Vitamin D3 & Vitamin K2 (MK7) phù hợp giúp hệ xương chắc khỏe, cùng với Arginin, Lysin, Threonin hỗ trợ phát triển chiều cao của trẻ.

      2 ly pha chuẩn mỗi ngày đáp ứng 100% hàm lượng Calci, Vitamin K2 (MK7), Threonin theo khuyến nghị.


      Cao lớn vượt trội
      Cao lớn vượt trội

      2 ly mỗi ngày đáp ứng 100% hàm lượng Canxi, Vitamin K2 (MK7) theo khuyến nghị của chuyên gia
      2 ly mỗi ngày đáp ứng 100% hàm lượng Canxi, Vitamin K2 (MK7) theo khuyến nghị của chuyên gia

      Hỗ trợ phát triển chiều cao

      Tỷ lệ Calci:Phospho phù hợp với khuyến cáo dinh dưỡng của Châu Âu, cùng Vitamin D3 hỗ trợ hấp thu hiệu quả Calci và Phospho, kết hợp Vitamin K bao gồm K1 và K2 hỗ trợ gắn Calci vào xương, giúp tăng mật độ xương, phát triển hệ xương vững chắc. Kẽm và acid amin Arginin, Lysin, Threonin giúp đáp ứng nhu cầu tăng trưởng và hỗ trợ trẻ phát triển chiều cao.

      Hỗ trợ tăng cân

      Lysin, Sắt, Kẽm kích thích trẻ ăn ngon miệng, hỗ trợ tăng cân. Vitamin nhóm B giúp hỗ trợ quá trình chuyển hoá các dưỡng chất.

      Hỗ trợ phát triển não bộ

      DHA, Cholin, Iod hỗ trợ phát triển trí não.

      Tốt cho hệ tiêu hoá

      2’-FL HMO cùng chất xơ hòa tan FOS và Inulin giúp kích thích hoạt động của các lợi khuẩn trong đường ruột, hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

      Nutifood Sweden GrowPLUS+ Cao lớn vượt trội với công thức đột phá được phát triển bởi Nutifood Thụy Điển, tối ưu cho thể trạng và nhu cầu dinh dưỡng đặc thù của trẻ em Việt Nam.

      Sản phẩm sữa Nutifood Sweden GrowPLUS+ Cao lớn vượt trội có truy xuất nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo tính minh bạch và chất lượng cao của các nguyên vật liệu.

      Hương vị thơm ngon, dễ uống

      Thêm nhiều lựa chọn
      Thêm nhiều lựa chọn

      1+

      1-2 tuổi

      Lon thiếc 800g

      2+

      Trên 2 tuổi

      Lon thiếc 800g

      SBPS

      Trên 1 tuổi

      Hộp 110ml | Hộp 180ml

      Thành phần dinh dưỡng
      Thành phần dinh dưỡng

      Thành phần Đơn vị Trong 100g Trong 1 ly đã pha
      Năng lượng kcal 465 167
      Chất đạm g 16 5,8
      IgG mg 0 0
      Chất béo g 21,5 7,7
      DHA mg 25 9
      Acid Alpha Linolenic (ALA) mg 200 72
      Acid Linolenic (LA) mg 1600 576
      Cacbonhydrat g 50,7 18,3
      Chất xơ g 3,0 1,1
      2′-Fucosyllactose (2′-FL) mg 30 10,8
      Lysin mg 900 324
      Threonin mg 460 166
      Arginin mg 400 144
      Vitamin A IU 1800 648
      Vitamin D3 IU 420 151
      Vitamin E IU 5,4 1,9
      Vitamin C mg 53 19,1
      Vitamin K1 µg 30 10,8
      Vitamin K2 µg 63 22,7
      Vitamin B1 µg 420 151
      Vitamin B2 µg 570 205
      Niacin µg 3600 1296
      Acid Pantothenic µg 3300 1188
      Vitamin B6 µg 260 94
      Acid Folic µg 62 22,3
      Vitamin B12 µg 1,0 0,36
      Biotin µg 18 6,5
      Cholin mg 60 21,6
      Natri mg 180 65
      Kali mg 680 245
      Calci (Ca) mg 700 252
      Phospho (P) mg 470 169
      Tỉ lệ Ca/P 1,5
      Magnesi mg 52 18,7
      Sắt mg 7,6 2,7
      Clo mg 350 126
      Kẽm mg 5,7 2,1
      Đồng µg 400 144
      Iod µg 74 26,6
      Selen µg 18 6,5
      Thành phần Đơn vị Trong 100g Trong 1 ly đã pha
      Năng lượng kcal 468 169
      Chất đạm g 16,4 5,9
      IgG mg 0 0
      Chất béo g 22 7,9
      DHA mg 25 9,0
      Acid Alpha Linolenic (ALA) mg 200 72
      Acid Linolenic (LA) mg 1600 576
      Cacbonhydrat g 50 18
      Chất xơ g 3,0 1,1
      2′-Fucosyllactose (2′-FL) mg 30 10,8
      Lysin mg 950 342
      Threonin mg 480 173
      Arginin mg 420 151
      Vitamin A IU 1800 648
      Vitamin D3 IU 430 155
      Vitamin E IU 5,4 1,9
      Vitamin C mg 55 19,8
      Vitamin K1 µg 32 11,5
      Vitamin K2 µg 63 22,7
      Vitamin B1 µg 440 158
      Vitamin B2 µg 600 216
      Niacin µg 3700 1332
      Acid Pantothenic µg 3400 1224
      Vitamin B6 µg 260 94
      Acid Folic µg 62 22,3
      Vitamin B12 µg 1,1 0,40
      Biotin µg 20 7,2
      Cholin mg 60 21,6
      Natri mg 180 65
      Kali mg 700 252
      Calci (Ca) mg 840 302
      Phospho (P) mg 560 202
      Tỉ lệ Ca/P 1,5
      Magnesi mg 55 19,8
      Sắt mg 8,0 2,9
      Clo mg 370 133
      Kẽm mg 6,0 2,2
      Đồng µg 400 144
      Iod µg 75 27
      Selen µg 19 6,8
      Thành phần Đơn vị Trong 180ml Trong 110ml
      Năng lượng kcal 149 91
      Chất đạm g 5,8 3,6
      Chất béo g 6,3 3,9
      DHA mg 7,7 4,7
      Cacbonhydrat g 16,7 10,2
      Chất xơ g 0,92 0,56
      2′-Fucosyllactose (2′-FL) mg 9,3 5,7
      Lysin mg 339 207
      Threonin mg 162 99
      Arginin mg 144 88
      Vitamin A IU 555 339
      Vitamin D3 IU 333 204
      Vitamin E IU 1,7 1,0
      Vitamin C mg 18 11
      Vitamin K1 µg 6,2 3,8
      Vitamin K2 µg 24,5 15
      Vitamin B1 µg 198 121
      Vitamin B2 µg 185 113
      Niacin µg 2300 1406
      Acid Pantothenic µg 1049 641
      Vitamin B6 µg 154 94
      Acid Folic µg 19,1 11,7
      Biotin µg 3,8 2,3
      Cholin mg 18,5 11,3
      Natri mg 56 34
      Kali mg 216 132
      Calci (Ca) mg 273 167
      Phospho (P) mg 173 106
      Magnesi mg 16 9,8
      Clo mg 108 66
      Kẽm mg 1,85 1,13
      Iod µg 27 16,5
      Selen µg 3,2 1,98

      Kiến thức dinh dưỡng
      Kiến thức dinh dưỡng

      Không tìm thấy bài viết nào.

      1. Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

      2. Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ

      3. Sự phát triển của mỗi bé còn tùy thuộc vào thể trạng và ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như vận động, chế độ dinh dưỡng hằng ngày,…

      Điều khoản sử dụng

      <