Đăng ký mua hàng
Đăng ký mua hàng

Đăng ký đại lý phân phối
Đăng ký đại lý phân phối

    Cửa hàng gần nhất
    Cửa hàng gần nhất

    Loading...

     

    Nutifood Sweden GrowPLUS+ Sữa non Immunel với công thức đột phá được phát triển bởi Nutifood Thụy Điển, xây dựng nền tảng FDI hỗ trợ đề kháng khỏe, tiêu hóa tốt giúp chuyển hóa tốt các dưỡng chất. Công thức bộ ba dưỡng chất bảo vệ (1) với Immunel từ Mỹ, kết hợp 100% sữa non 24h chứa kháng thể IgG và 2’-FL HMO, hỗ trợ tăng cường đề kháng, cho bé khỏe mạnh. 

    (1): Sự kết hợp của bộ ba dưỡng chất bảo vệ Immunel, Sữa non 24h và 2’-FL HMO


     

     

     

     

    sữa non Immunel
    sữa non Immunel

    Bộ ba dưỡng chất bảo vệ
    Bộ ba dưỡng chất bảo vệ

     

     

    Hỗ trợ tăng sức đề kháng

    Bộ ba thành phần đột phá Immunel, sữa non 24h, kết hợp cùng 2’-FL HMO  giúp tăng cường đề kháng cho bé khoẻ mạnh hơn.

     

    Hỗ trợ tăng cân

    Lysin, Sắt, Kẽm kích thích trẻ ăn ngon miệng, hỗ trợ tăng cân. Vitamin nhóm B giúp hỗ trợ quá trình chuyển hoá các dưỡng chất.

     

    Tốt cho hệ tiêu hoá

    2’-FL HMO cùng chất xơ hòa tan FOSInulin giúp kích thích hoạt động của các lợi khuẩn trong đường ruột, hỗ trợ hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

     

    Hỗ trợ phát triển chiều cao

    Calci, Phospho, Vitamin D3, Kẽm giúp hình thành và duy trì hệ xương, răng vững chắc, hỗ trợ trẻ phát triển chiều cao

     

    Hỗ trợ phát triển não bộ và thị giác

    Hàm lượng DHA, Lutein, lod hợp lý hỗ trợ phát triển não bộ và thị giác.

     

    Nutifood Sweden GrowPLUS+ Sữa non Immunel với công thức đột phá được phát triển bởi Nutifood Thụy Điển, tối ưu cho thể trạng và nhu cầu dinh dưỡng đặc thù của trẻ em Việt Nam.

     

    Sản phẩm sữa Nutifood Sweden GrowPLUS+ Sữa non Immunel có truy xuất nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo tính minh bạch và chất lượng cao của các nguyên vật liệu.

     

    Hương vị thơm ngon, dễ uống

    Thêm nhiều lựa chọn
    Thêm nhiều lựa chọn

     

    0+

    0 – 12 tháng

    Lon thiếc 400g | Lon thiếc 800g

     

    1+

    1-2 tuổi

    Lon thiếc 800g

     

    2+

    Trên 2 tuổi

    Lon thiếc 800g

     

    SBPS

    Trên 1 tuổi

    Hộp 110ml | Hộp 180ml

    Thành phần dinh dưỡng
    Thành phần dinh dưỡng

    Thành phần Đơn vị Trong 100g Trong 1 ly đã pha
    Năng lượng kcal 501 68
    Chất đạm g 11,8 1,6
    Chất béo g 26 3,5
    Cacbonhydrat g 54,5 7,4
    Lysin g 700 94,5
    Vitamin D3 IU 400 54
    Vitamin K1 µg 63 8,5
    Vitamin B1 µg 610 82
    Vitamin B2 µg 700 95
    Niacin µg 5050 682
    Vitamin B6 µg 400 54
    Vitamin B12 µg 1,0 0,14
    Calci mg 415 56
    Phospho mg 320 43,2
    Magnesi mg 40 5,4
    Sắt mg 4,3 0,58
    Kẽm mg 3,0 0,41
    Đồng µg 225 30,4
    Mangan µg 36 4,9
    Acid Linoleic (LA) mg 4200 567
    Acid alpha Linolenic (ALA) mg 420 57
    DHA mg 21 2,8
    ARA mg 21 2,8
    Taurin mg 37 5,0
    Lutein µg 100 13,5
    Acid Pantothenic µg 4100 554
    Acid folic µg 105 14,2
    Biotin µg 20 2,7
    Cholin mg 50 6,8
    Iod µg 90 12,2
    IgG mg 500 67,5
    (Từ sữa non mg 2500 338)
    Vitamin A IU 1792 242
    Vitamin E IU 6,5 0,88
    Vitamin C mg 85 11,5
    Selen µg 20 2,7
    Chất xơ (FOS) g 1,2 0,16
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 30 4,05
    Bifidobacterium (*) cfu 10⁸ 3.6 x 10⁷
    Inositol mg 26 3,5
    L-Carnitin mg 7,2 1,0
    Natri mg 165 22,3
    Kali mg 560 76
    Clorid mg 315 42,5
    Thành phần Đơn vị Trong 100g Trong 1 ly đã pha
    Năng lượng kcal 465 167
    Chất đạm g 16 5,8
    Chất béo g 21 7,6
    Cacbonhydrat g 52 18,7
    Lysin mg 900 324
    Vitamin D3 IU 420 151
    Vitamin K1 µg 36 13,0
    Vitamin B1 µg 460 166
    Vitamin B2 µg 660 238
    Niacin µg 4000 1440
    Vitamin B6 µg 270 97
    Vitamin B12 µg 1,0 0,36
    Calci mg 610 220
    Phospho mg 510 184
    Magnesi mg 56 20,2
    Sắt mg 8,2 2,95
    Kẽm mg 6,0 2,16
    Đồng µg 410 148
    Acid Linoleic (LA) mg 1600 576
    Acid alpha Linolenic (ALA) mg 200 72
    DHA mg 25 9,0
    Lutein µg 100 36
    Acid Pantothenic µg 3760 1354
    Acid folic µg 72 26
    Biotin µg 24 8,6
    Cholin mg 60 21,6
    Iod µg 80 28,8
    IgG mg 500 180
    (Từ sữa non mg 2500 900)
    Vitamin A IU 1800 648
    Vitamin E IU 7,2 2,6
    Vitamin C mg 60 22
    Selen µg 22 7,9
    Chất xơ (FOS) g 2,85 1,03
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 30 10,8
    Bifidobacterium (*) cfu 10⁸ 3.6 x 10⁷
    Natri mg 180 64,8
    Kali mg 720 259
    Clorid mg 370 133
    Thành phần Đơn vị Trong 100g Trong 1 ly đã pha
    Năng lượng kcal 475 171
    Chất đạm g 17 6,1
    Chất béo g 22 7,9
    Cacbonhydrat g 51,3 18,5
    Lysin mg 1000 360
    Vitamin D3 IU 425 153
    Vitamin K1 µg 37 13,3
    Vitamin B1 µg 450 162
    Vitamin B2 µg 660 238
    Niacin µg 3750 1350
    Vitamin B6 µg 270 97
    Vitamin B12 µg 1,0 0,36
    Calci mg 610 220
    Phospho mg 510 184
    Magnesi mg 56 20,2
    Sắt mg 8,2 2,95
    Kẽm mg 6,0 2,16
    Đồng µg 422 152
    Acid Linoleic (LA) mg 1600 576
    Acid alpha Linolenic (ALA) mg 200 72
    DHA mg 25 9,0
    Lutein µg 100 36
    Acid Pantothenic µg 3710 1336
    Acid folic µg 65 23
    Biotin µg 24 8,6
    Cholin mg 65 23,4
    Iod µg 80 28,8
    IgG mg 500 180
    (Từ sữa non mg 2500 900)
    Vitamin A IU 1850 666
    Vitamin E IU 5,6 2,0
    Vitamin C mg 60 22
    Selen µg 20 7,2
    Chất xơ g 2,85 1,03
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 30 10,8
    Bifidobacterium (*) cfu 10⁸ 3.6 x 10⁷
    Natri mg 185 66,6
    Kali mg 735 265
    Clorid mg 370 133
    Thành phần Đơn vị Trong 180ml Trong 110ml
    Năng lượng kcal 149 90,8
    Chất đạm g 5,8 3,6
    Chất béo g 6,3 3,9
    Cacbonhydrat g 17 10,2
    Lysin mg 513 314
    Vitamin D3 IU 162 99,0
    Vitamin K1 µg 6,2 3,8
    Vitamin B1 µg 198 121
    Vitamin B2 µg 204 124
    Niacin µg 2300 1406
    Vitamin B6 µg 154 94,1
    Calci mg 188 115
    Phospho mg 157 96
    Magnesi mg 17 10,6
    Kẽm mg 1,9 1,1
    DHA mg 7,7 4,7
    Acid Pantothenic µg 1145 700,0
    Acid folic µg 20 12,3
    Biotin µg 3,8 2,3
    Cholin mg 20 12,3
    Iod µg 25 15,1
    Vitamin A IU 571 349,0
    Vitamin E IU 1,7 1,06
    Vitamin C mg 17 10,4
    Selen µg 3,2 2,0
    Chất xơ g 0,88 0,5
    2′ – Fucosyllactose (2′-FL) mg 9,3 5,7
    Natri mg 57 34,9
    Kali mg 227 139
    Clorid mg 139 84,7



    Kiến thức dinh dưỡng
    Kiến thức dinh dưỡng

    Những điều cần biết về bệnh đau mắt đỏ ở trẻ em

    Bệnh đau mắt đỏ ở trẻ em là một bệnh lý phổ biến, đặc biệt xảy ra nhiều trong giai đoạn giao mùa và những nơi nóng ẩm. Qua bài viết này, Nutifood GrowPLUS+ hy vọng sẽ đem đến những thông tin cơ bản cần thiết nhất về bệnh đau mắt đỏ giúp phụ huynh phòng ngừa và chăm sóc cho trẻ đúng cách khi con không may bị đau mắt.

    Xem chi tiết

    Những điều phải biết về bệnh viêm kết mạc (đau mắt đỏ) ở trẻ nhỏ

    Thời gian gần đây, số ca viêm kết mạc tại các bệnh viên nhi tăng đột biến. Dù là một bệnh lý lành tính phổ biến, viêm kết mạc nếu không được điều trị kịp thời có thể gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng đến nhãn lực của bé. Trong bài viết này, Nutifood GrowPlus+ Sữa Non sẽ chia sẻ chi tiết những điều phụ huynh cần biết khi bé bị viêm kết mạc.

    Xem chi tiết

    Sốt siêu vi ở trẻ và những điều bố mẹ cần biết

    Sốt ở trẻ em rất thường gặp nhưng sốt siêu vi lại là một vấn đề khác, liệu ba mẹ đã biết cách xử lý sao cho đúng? Cùng khám phá trong bài viết sau những điều cần biết về sốt siêu vi và cách thức ứng phó hiệu quả giúp bé hồi phục nhạnh và phòng ngừa bệnh với sự đồng hành của chuyên gia dinh dưỡng từ Nutifood GrowPLUS+ nhé!

    Xem chi tiết

    Cách phòng ngừa những bệnh truyền nhiễm thường gặp ở trẻ em

    Những năm đầu đời, trẻ nhỏ có đề kháng chưa hoàn thiện, rất dễ bị các tác nhân bên ngoài tấn công gây những bệnh truyền nhiễm như tay chân miệng, sốt xuất huyết, thủy đậu,… Bài viết này sẽ giúp ba mẹ nhận dạng các bệnh truyền nhiễm thường gặp ở trẻ, đồng thời trang bị những kiến thức cần thiết để phòng ngừa và chăm sóc kịp thời.

    Xem chi tiết

    1. Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

    2. Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ

    3. Sự phát triển của mỗi bé còn tùy thuộc vào thể trạng và ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như vận động, chế độ dinh dưỡng hằng ngày,..

    Điều khoản sử dụng

    <